Examples of using Cuba in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bây giờ là thời điểm tốt nhất để chúng ta tiến sang Cuba.
Hướng tọa độ trực tuyến về Cuba và Mexico. 4 phút.
Hướng tọa độ trực tuyến về Cuba và Mexico. 4 phút?
Nhấp một ngụm Cuba Libre.
Một Molson và một Cuba Libre.
Lem nói những ngứời cầm quyền vẫn nghĩ chúng ta nên đánh Cuba.
Quy trình để có được Visa Cuba hoặc Thẻ du lịch Cuba. .
Bộ trưởng Kinh tế và Kế hoạch Cuba Alejandro Gil.
Hoa Kỳ chấm dứt việc kiểm soát trực tiếp Cuba.
Bài hát Cuba.
Tổng Thống Hoa Kỳ, ông Kennedy chấm dứt các biện pháp cô lập Cuba.
Hoa Kỳ chấm dứt việc kiểm soát trực tiếp Cuba.
Trump và Đức Phanxicô có thể đối diện với những căng thẳng mới về vấn đề Cuba.
Bắt đầu là Cuba.
Visa nhập cảnh Cuba.
Liberation of Angola: MPLA hậu thuẫn bởi Cuba và Sô.
5.54 Quốc gia: Cuba Thành phố: Havana cô gái Cuba rất nóng
Trung Quốc công ty thương mại điện tử Ali Sports đã tiếp quản quyền truyền hình độc quyền cho Cuba( Hiệp hội bóng rổ Đại học Trung Quốc).
Bộ phim đã dành được Giải thưởng Ban giám khảo tại Liên hoan Điện ảnh Mỹ La tinh mới tại La Habana, Cuba 2017.
Cấm vận thương mại của Hoa Kỳ nhằm vào Cuba vẫn được giữ nguyên và chỉ có thể được chấm dưt bởi Quốc hội.