Examples of using Cuddy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
nói về cách để được Cuddy hoan hô?
Cậu nghĩ làm sao mà tôi như thế nếu như Cuddy không quậy não của mình?
Có nghĩa là cái cô gái đã làm phẫu thuật và cậu khỏi bị Cuddy cằn nhằn nữa.
Nhà tâm lý học Harvard Amy Cuddy đã nói về TED về sức mạnh tạo ra trong 2012,
Theo giáo sư Amy Cuddy tại Đại học Harvard, hai phút đứng
Theo Amy Cuddy, giáo sư đại học Harvard, chỉ cần 2 phút đứng
Bác sĩ Cuddy, cô có thu nhập đầy đủ… địa vị cá nhân cao, và sự ổn định chuyên nghiệp… và cô đủ quan tâm để cảm thấy xấu hổ vì nơi này thật bừa bộn. Thật chứ?
Theo Amy Cuddy, giáo sư đại học Harvard,
Theo giáo sư Amy Cuddy tại Đại học Harvard,
ngược lại, Cuddy đã giải thích rằng, những người thức dậy trong tư thế chữ V" sẽ
Ủy ban đã quyết định rằng trong thời gian không dưới một tháng… bác sĩ House sẽ phải làm việc dưới sự giám sát của một người khác… được chỉ định bởi bác sĩ Cuddy.
Thỉnh thoảng, hầu hết cảm thấy mình giống kẻ lừa gạt, và“ nhiều người trong chúng ta không bao giờ hoàn toàn biểu lộ những nỗi sợ đó- ta tìm cách xử lý nó khi nó xuất hiện,” Amy J. C. Cuddy, giảng viên Trường Kinh doanh Harvard cho biết.
và Amy Cuddy của Viện Thương mại Harvard( Harvard Business School) tranh luận rằng điều này làm cho quản lý trở nên hữu hiệu hơn.
và Amy Cuddy của Viện Thương mại Harvard( Harvard Business School)
Cuddy gọi.
Cuddy gọi.
Cô Cuddy.
Đó là Cuddy.
Bác sĩ Cuddy.
Bác sĩ Cuddy.