Examples of using Culebra in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tiến hành thực tập và huấn luyện dọc trên đường đi, Hạm đội Tuần tiễu hướng đến Colón, Panama, nơi các tàu chiến được tiếp nhiên liệu trước khi tiếp tục đi đến đảo Culebra cùng với Hạm đội Hoa Kỳ kết hợp( bao gồm cả Hạm đội Tuần tiễu lẫn Hạm đội Chiến trận).
có vẻ hợp lý để kết luận rằng Culebra có nguồn gốc không muộn hơn năm 1885 và có thể là giữa 1880- 1885.
một trong những vịnh phát quang sinh học nhất trên thế giới và đảo Culebra, nơi nước màu ngọc lam ở Playa Flamenco tuyệt đẹp Giấc mơ bãi biển Caribbean trở thành sự thật.
Lượt thực hành đổ bộ đầu tiên được tiến hành vào ngày 21 tháng 2 khi nó cho đổ bộ lực lượng thủy quân lục chiến lên vịnh Target thuộc đảo Culebra, mở đầu cho một loạt các cuộc thực tập đổ bộ xuống các bờ biển Virginia và North Carolina và tại vùng biển Caribe, vốn mang lại nhiều kinh nghiệm hữu ích cho các hoạt động trong chiến tranh sau này.
Tại và xung quanh Culebra.
Chuyến bay đến Culebra Airport.
Tìm hiểu thêm về Culebra.
Khách sạn ở Culebra, Puerto Rico.
Vị trí của Culebra ở Puerto Rico.
Khách du lịch nói gì về Culebra?
Trên đảo Culebra có khoảng hai nghìn cư dân địa phương.
Dịch từ tiếng Tây Ban Nha Culebra có nghĩa là" Đảo rắn".
Một cỗ xe tăng khác ở bãi biển Flamenco ở Culebra, Puerto Rico.
Culebra có thể chỉ là nơi dành cho bạn!
Culebra là công trình đầu tiên được xây ở khu nghỉ dưỡng Kawana Bay.
Bạn có thể bay trực tiếp vào Culebra từ San Juan hoặc phà từ Fajardo.
Bạn có thể bay trực tiếp vào Culebra từ San Juan hoặc phà từ Fajardo.
bến phà để Vieques và Culebra.
Đảo Culebra có một sân bay nhỏ cho phép bạn đến đất liền và đến Vieques.
Vào ngày 5 tháng 5, nó lên đường thực tập tác xạ tại đảo Culebra gần Puerto Rico.