Examples of using Culinary in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các khách sạn gần Saigon Culinary Arts Centre.
Ngành nghề/ Lĩnh vực: Culinary arts.
Lộ trình học: Diploma of Culinary Arts.
Chính sách của La Villa Bonita Culinary Vacation.
Một trong số đó là French Culinary Institute.
Tiện ích của La Villa Bonita Culinary Vacation.
Tôi đã đi đến Oregon Coast Culinary Institute( OCCI).
Tuy nhiên, culinary Luddites đã đúng về hai điều quan trọng.
Xem 4 các khóa học tại Tante Marie Culinary Academy ».
Yêu cầu thông tin miễn phí từ Tante Marie Culinary Academy.
Hospitality and Culinary Arts.
Đọc đánh giá về" Mai" Home- The Saigon Culinary Art Centre.
Saigon Skydeck và Saigon Culinary Arts Centre cũng được khá nhiều người quan tâm.
Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2017. ↑“ Culinary 3D Printing- 3D Systems”.
Yêu cầu thông tin miễn phí từ SCAFA, Dubai' s School of Culinary And Finishing Arts.
Về chúng tôiChương trình Nấu ÝManuelina Culinary được thành lập bởi giám đốc Manuelina, Melina Puntoriero.
Tại Canada, ngành Culinary management hiện đang là ngành hot dành cho các bạn đam mê theo đuổi.
Năm nay nó cũng tìm thấy một vị trí trong 10 Culinary Hotspots hàng đầu cho du khách Solo 2016 bởi TourBar.
Sau đó mở các trò chơi trực tuyến miễn phí School of Culinary để tìm hiểu các công thức nấu ăn thú vị.
cô từng 2 lần đoạt giải thưởng của hiệp hội International Association of Culinary Professionals.