Examples of using Cut in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cut! Cắt! Cái quái gì vậy?
And we cut. Chúng tôi đọc.
Bam! Trong phim Cut, 38 phút, 48 phút,
Wasteland 2: Director' s Cut công bố sẽ lên Switch.
A Cut Above( 15GS): Giết 5 con zombie bằng dao.
Wasteland 2: Director' s Cut công bố sẽ lên Switch.
Did you cut yourself shaving?(= trong khi bạn đang cạo râu).
Nghe giống" quít ti vờ cut" hơn.
Khi nào thì bạn quyết định cut losses?
sau đó nhấp vào lệnh Cut.
Đặt con trỏ vào nơi bạn muốn Cut hoặc Copy.
Tớ muốn xem mà chỉ thấy cut thôi á.
Khá nhiều người hỏi tôi“ Bao giờ có bản Director' s cut?”.
Trang web vớ vẩn mà Jake hay vào có tên The Cut Up Room.
Web như cut.
Tớ muốn xem mà chỉ thấy cut thôi á.
Lời bài hát: To Cut A Long Story Short.
Editor phải cut ngay thời điểm hợp lý trong shot quay nhưng vẫn giữ được tính liên tục.
Sau đây là một ví dụ về jump cut trong video có tên Pond5“ Create with Us” ở giây 13 và 20.
Bằng việc đi theo những profit và cut loss ngắn,