CUTE in English translation

cute
dễ thương
đáng yêu
đẹp
xinh
xinh xắn
beautiful
đẹp
tuyệt vời
xinh
cool
mát mẻ
mát
ngầu
tuyệt
lạnh
hay
nguội
nhiệt
làm
cutest
dễ thương
đáng yêu
đẹp
xinh
xinh xắn
nice
đẹp
tốt đẹp
rất vui
hay
tuyệt vời
tuyệt
tốt bụng
thật tuyệt khi
tốt lắm
ngon

Examples of using Cute in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Who' s thêm cute?
Who else is cute?
Hình xăm Cute Tiger.
Lovely Tiger Tattoo.
Couple này vẫn như trc' cute ko chịu được!
These two are so stinkin' cute I can't stand it!
Anh tài xế cũng cute.
The driver was nice too.
Có thể. Bà nghĩ anh ấy cute không?
You think he's cute?
Nhưng thế cũng đủ cute để Noah.
But it's cute enough to.
Đừng sa thải phụ tá vì họ cute.
You hire them because they're qualified. You don't hire an assistant because they're cute;
Đừng sa thải phụ tá vì họ cute.
Don't hire assistants because they're cute.
Bà nghĩ anh ấy cute không?
You think he's cute?
Biệt danh:" Cute".
Othername:"Jolie".
Người hâm mộ lựa chọn: Yes they were cute together.
Kelsey Soule:[00:16:57] Yeah, they were so cute together.
Cool, Cute, Elegant, và Quirky-
Cool, Cute, Elegant,
Với cái đuôi cute giữa 2 chân cô ấy Cho đến khi cô ấy không còn lựa chọn nào khác và trở về nhà.
With that cute fuzzy wuzzy little tail between her legs to become… Till finally she has no choice but to go back home You're from Bunnyburrow.
Từng được bình chọn là thành viên của nhóm nhạc nữ có giọng nói cute nhất.^^.
Have been voted as the member of the girl group with the cutest voice.^^.
Xiumin trong mắt fan chính là chàng trai cute nhất EXO.
with flawless white skin, Xiumin in the eyes of the fan is the cutest boy in EXO.
đừng sử dụng các xử lý Twitter" cute" không phù hợp với tên của bạn!
rank well in Google, DO NOT USE CUTE TWITTER HANDLES that don't closely match your name!
G- Dragon sử dụng điều đó dễ thấy nhất có thể, cute, thậm chí nghiêm trang, những nguyên mẫu của người Hàn Quốc.
G-Dragon uses this to be as conspicuous as possible, within cute, demure even, Korean archetypes.
Xem giải trí và cute nhưng mình không cảm thấy thật sự có nhiều điều để nói về nó.
I found it entertaining and funny, but I don't have much to say about it.
Harvest Moon DS Cute là những trò chơi duy nhất trong loạt mà người chơi có thể trải nghiệm sự phát triển của trẻ từ trẻ mới biết đi đến người lớn trưởng thành.
Harvest Moon DS Cute are the only games in the series where the player can experience a child's growth from toddler to full-grown adult.
hiện được bán trên thị trường: My Cute Pooch- có thêm thông tin trên trang web của thương hiệu.
has just launched a new brand of Vegan and customizable bags, currently marketed online: My Cute Pooch- more information available on the brand's website.
Results: 285, Time: 0.033

Top dictionary queries

Vietnamese - English