Examples of using Cuthbert in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
chủ yế là do lăng mộ của Thánh Cuthbert nằm tại Nhà thờ chính tòa Durham,
Đám thú cố hát và hét vang từ chỗ mỏm núi an toàn đến chỗ Cuthbert khốn khổ nhưng chúng ở quá xa và giọng chúng quá nhỏ, vậy nên đối với Cuthbert, thậm chí với đôi tai khổng lồ của ông âm thanh ấy thoảng qua còn lặng lẽ hơn cả tiếng gió thổi lá cây xào xạc.
Tiếp tục bất đồng với địa chủ đã khiến anh em Richard và Cuthbert Burbage, con trai của James Burbage quá cố,
Marilla Cuthbert ngồi đó, như bà vẫn thường ngồi,
Những con thú rất hân hoan bởi cuối cùng chúng có thể sống yên bình, và Cuthbert cũng rất hạnh phúc vì
cư trú tại Durham với cơ thể của St Cuthbert cho đến thế kỷ 16, khi họ bị loại bỏ để London- Tin Mừng Sách' của chúng tôi đang trở lại với Durham năm 2013.
cư trú tại Durham với cơ thể của St Cuthbert cho đến thế kỷ 16, khi họ bị loại bỏ để London- Tin Mừng Sách' của chúng tôi đang trở lại với Durham năm 2013.
Đó là ông Cuthbert Mockridge, trưởng Văn phòng Liên lạc với Yêu tinh… Đây là ông Gilbert Wimple,
Tuy nhiên, do ông Christopher là thầy giáo môn Văn học cổ Hi- La tại trường St. Cuthbert' s,
Everard theo học chuyên ngành địa lý nhân văn tại St Cuthbert' s Society,
Cha Cuthbert!
Hoặc Cuthbert.
Mong ông Cuthbert khỏe?
Cha Cuthbert đã chết.
Tên ông là Cuthbert.
Thánh Cuthbert hả?
Thánh Cuthbert thất thường lắm.
Bà Marilla Cuthbert ngạc nhiên.
Ông Cuthbert đâu rồi?
Vậy chắc hẳn ông là Cuthbert Sinclair.