Examples of using Cuzco in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cuzco được công nhận là Di sản thế
Một số cổ vật này hiện đang được trưng bày tại Museum Casa Concha tại Cuzco.
Một số cổ vật này hiện đang được trưng bày tại Museum Casa Concha tại Cuzco.
nền tảng của Cuzco, và đế chế Inca cuối cùng.
Khách sạn duyên dáng này tọa lạc tại Cuzco, một khu mua sắm
Nằm ở đầu phía đông của Nút thắt Cuzco, độ cao của nó là khoảng 3.400 m( 11.200 ft).
Các vòng xoáy tròn ở Moray, Cuzco, Peru được làm bằng đá
Vào năm 1533, người Tây Ban Nha bất thình lình đến thành phố Cuzco… và đã cướp bóc ngôi đền Coricancha để tìm kiếm số vàng của người Inca.
Mayta Capac( Quechua: Mayta Qhapaq Inka) là Sapa Inca thứ tư của Vương quốc Cuzco( bắt đầu từ khoảng năm 1290) và là một thành viên của triều đại Hurin.
Corpus Christi là ngày lễ quốc gia đó có khá nhiều trở thành tiếp quản với Cuzco.
Lễ hội này được tổ chức hàng năm vào ngày 24/ 6 tại thành phố Cuzco.
Inca Trail là một tuyến đường cổ từ thành phố Cuzco, dẫn đến Machu Pichu ở Peru.
năm 1533 chiếm cứ Cuzco.
Người Inca đã chinh phục được một số bộ tộc láng giềng khi họ mở rộng khu vực ảnh hưởng ra khỏi thung lũng Cuzco thuộc cao nguyên của Peru ngày nay.
Một công nhân vác cuốc chim đi qua các hồ muối ở khu mỏ Maras, thuộc Cuzco, Peru, 03/ 07/ 2009.
Năm 1532, quân đội của Atahualpa cuối cùng đánh bại Huáscar trong trận chiến quyết định bên ngoài Cuzco, và Sapa Inca bị bắt làm tù nhân.
Nó nằm ở vị trí chiến lược nằm trên đỉnh đồi nhìn ra thành phố Cuzco.
Năm 1964, Savoy đã tìm ra nơi ẩn trú cuối cùng của người Inca ở vùng Cuzco phía nam Peru.
Andrushko và đồng tác giả của công trình John Verano, ĐH Tulane, New Orleans, nghiên cứu tàn tích từ 11 nghĩa trang thuộc Cuzco và khu vực lân cận.
Cuzco, thành phố ở Peru,
