Examples of using Cyprus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Giết tất cả chúng nếu chúng ta không đến Cyprus.- Im đi!
Trò chuyện Cyprus.
Đó chính là Cyprus.
Chủ đề: Định cư Cyprus.
Hy lạp và Thổ nhĩ kỳ giành nhau cuc đất Cyprus.
Núi của Cyprus.
Nên anh đi Cyprus.”.
Thổ Nhĩ Kỳ chuyển giao Cyprus cho Anh.
Trích dẫn các tài liệu nội bộ Cyprus, rằng một số hộ chiếu đã được bán năm ngoái cho các đầu sỏ chính trị Nga và Ucraina với một hồ sơ chính trị nhạy cảm.
Động cơ của người này vẫn chưa rõ ràng nhưng tổng thống Cyprus cho biết vụ việc không liên quan đến khủng bố.
Bản án dành cho Metaxas- người mặc áo chống đạn trong phòng xử án- được coi là mức tuyên phạt cứng rắn nhất từng được áp đặt bởi hệ thống tư pháp Cyprus.
Có tin nói ông ta muốn nói chuyện với người vợ ly thân ở Cyprus, và tổng thống Cyprus nói đây không phải là khủng bố.
IFCM Cyprus Limited- Công ty của Síp về lĩnh vực đầu tư với số đăng ký 276 909 HE.
Công ty IFCM Cyprus Limited là Công ty Đầu tư cảu Síp( Cyprus Investment Firm, CIF), đăng ký theo số HE 276909.
Công ty IFCM Cyprus Limited là Công ty Đầu tư cảu Síp( Cyprus Investment Firm, CIF), đăng ký theo số HE 276909.
Nếu đầu tư vào bất động sản ở Cyprus, yêu cầu này không áp dụng được.
Với điều kiện của gói cứu trợ kinh tế, người dân Cyprus có dưới 100.000 Euro trong tài khoản sẽ phải trả trọn một lần khoản thuế 6.75%.
Với điều kiện của gói cứu trợ kinh tế, người dân Cyprus có dưới 100.000 Euro trong tài khoản sẽ phải trả trọn một lần khoản thuế 6.75%.
Trong thời gian ở Cyprus, các Hiệp sĩ sản xuất
người Cyprus, đứng ở vị trí thứ 2 với 436 điểm, với ca khúc" Fuego".