Examples of using Da costa in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cậu có quen Da Costa không?
Max Da Costa.- Đã nhận diện.
Đã xác định. Max Da Costa.
Đã xác định. Max Da Costa.
Kiến tạo bởi: Nuno Da Costa.
Max Da Costa.- Đã nhận diện.
Anh đã làm gì, Da Costa?
Đúng thời điểm Da Costa biến mất.
Thẩm phán nói sao về vụ Da Costa?
Carla Pereira trộm súng của cậu để giết Vincent Da Costa.
Carla Pereira trộm súng của cậu để giết Vincent Da Costa.
Tên là Vincent Da Costa, biệt danh" A Doninha".
Bà nghĩ Carla lấy súng để giết Da Costa thật à?
Rebecca Da Costa được sinh ra ở Recife,
Muốn lấy hàng gì của Da Costa đều phải qua cô ta.
Cô ta cũng cặp với Vincent Da Costa. Có lẽ sáu tháng.
Manuel Pinto da Costa được bầu lại làm Tổng thống São Tomé và Príncipe.
Bà nghĩ có kẻ đã dùng súng của tôi giết Da Costa thật à?
Cuối cùng nhưng không kém là Antonio Felix da Costa với Red Bull M4 DTM.
Sau khi Vincent Da Costa biến mất, không lâu sau, Carla trở thành Sofia.
