Examples of using Daan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Daan, đi nào.
Daan, cô đi chứ?
Vâng, em sẽ hỏi Daan.
Tôi chỉ làm thế vì Daan.
Thuyền trưởng Daan và vợ.
Daan có mấy viên hay lắm.
Ferry? Daan, không có thời gian?
Đó là nhà gỗ của cô, Daan.
Daan, chưa bao giờ gọi hai lần.
Daan, cô đang mất bình tĩnh đấy.
Xin lỗi Daan, nhưng bọn anh phải đi.
Tôi thấy Daan sống lại khi gặp các bạn.
Khi nào ta lại chạy bộ?- Chào, Daan.
Daan nói vụ ly dị của anh đang kéo dài.
Hình nền- the ngày the earth stood still- Daan thiết kế.
Daan. Thứ lỗi,
Mỗi sáng tôi thức dậy, tự nhủ:" Daan, dừng lại.
các mô hình 3D làm trong Blender bằng Daan Kaasjager.
Daan Wensing, Giám đốc Cảnh quan Toàn cầu tại IDH, cho biết.
Tháp là sản phẩm của nhà thiết kế người Hà lan Daan Roosegaarde.