Examples of using Dada in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mặc dù thuật ngữ“ trình diễn” và“ nghệ thuật trình diễn” chỉ trở nên phổ biến trong những năm 70, lịch sử biểu diễn trong nghệ thuật thị giác thường được bắt nguồn từ những sản phẩm mang tính vị lai và dada- cabarets( cabarets là trò múa hát vui trong các quán rượu hay hộp đêm ở Mỹ vào những năm 1910.).
Phong trào Siêu thực bắt đầu từ một nhóm nhà văn đồng minh chặt chẽ với phong trào Dada, nổi lên sau sự sụp đổ của Dada ở Paris, khi mà khí thế của André Breton nhằm mang lại mục đích cho Dada lại xung đột với chủ nghĩa chống độc tài của Tristan Tzara.
Chocolate Puma và Dada Life.
Idi Amin Dada theo tên nhà độc tài Uganda Idi Amin.
cách giả dối hoặc( theo lời của hoạ sĩ Dada Jacques Vaché) một sự ngu độn.
Surrealism( Trường phái siêu thực) dựa trên ý tưởng từ trường phái Dada, và tiếp tục làm cho những ý tưởng này mạnh mẽ lên trong những năm 1920
trong khi chiêm ngưỡng các tác phẩm sắp đặt đa phương tiện như Dada on Tour, được thực hiện nhân kỷ niệm 100 năm của trường phái nghệ thuật Dadaism.
nó cũng đã thu hút một số ảnh hưởng nhất định từ phong trào Dada năm 1920 chế giễu nghệ thuật cao cấp châu Âu sau sự kiện Chiến tranh thế giới.
DADA Studio luôn phát triển những ý tưởng mới về các sản phẩm và thương hiệu.
Này được gọi là DADA.
Phát hành và quảng bá sản phẩm thông qua các kênh DADA Studio.
Này được gọi là DADA.
Trung tâm DADA Studio Việt Nam sẽ được thiết lập
Trung tâm được gọi là DADA Studio Vietnam sẽ tạo
DADA là môn học ưa thích của Giáo sư Snape,
CJ O Shopping và CJ E& M đã chứng kiến khả năng kinh doanh nội dung thương mại điện tử thông qua DADA Studio và nền tảng DIA TV trực tuyến của những người sáng tạo trực tuyến.
Dada!- Dada, anh nhớ em! Dada! .
Dada!- Dada, anh nhớ em! Dada! .
Dada! Đi nào!
Lối Mithun Dada nhảy.