Examples of using Daddy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thiếu niên tàn nhẫn daddy, và trả thù cho cuộc sống.
Daddy ít cô gái- không khá những thiên thần!!- cổ điển.
Daddy, ngươi đã trở lại.”.
Paxcow nói Daddy sẽ gặp chuyện gì đó.
Daddy mệt. Hãy làm trên Fry.
Daddy đã phát ốm nhìn vào bạn, vì vậy đi ngủ.
Khi Daddy vào tù, người vợ đang mang thai chỉ có một mình.
Khi Daddy vào tù, người vợ đang
Daddy Yankee, French Montana và Dinah Jane- 24.1 triệu.
Daddy xem cho tôi xem trước.
Daddy và mommy sao lại tới đây?”.
Tính năng chính trong Daddy Was A Thief.
Daddy đồng ý.
Nghịch Duyên- Daddy Cool.
Tiêu đề: Re: câu trả lời dành cho daddy.
Đừng giận daddy nữa.
Ai cũng có" Daddy" cả.
Đi vào phòng với em bé và nói,‘ Daddy đâu rồi?'.
Tại đây bạn có thể chơi Daddy Long Legs.
Đừng giận daddy nữa.