DAIYA in English translation

Examples of using Daiya in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
đến gặp Daiya.
go meet Daiya.
Rino nói rằng nó chỉ hẹn hò Kamiuchi vì tớ đã đánh cắp Daiya, do đó tớ phải chịu trách nhiệm cho những gì mà Kamiuchi đã làm với nó.
Rino claimed that she only started dating Kamiuchi because I would stolen Daiya from her, so I was responsible for what Kamiuchi did to her..
Rino nói rằng nó chỉ hẹn hò Kamiuchi vì tớ đã đánh cắp Daiya, do đó tớ phải chịu trách nhiệm cho những gì mà Kamiuchi đã làm với nó.
Rino claimed that she only started dating Kamiuchi because I'd stolen Daiya from her, so I was responsible for what Kamiuchi did to her..
Thật lòng, tôi nghĩ tôi có thể tiết lộ hầu như mọi điều với chị ấy như tôi đã tiết lộ với Daiya.
I can honestly say I have learned as much from Irene as I have illuminated for her.
Màn bạc Đập tan Điều ước' chỉ tồn tại cho một mục đích duy nhất là phá hủy‘ chiếc hộp' của Daiya.
The'Wish-Crushing Cinema' exists for the sole purpose of destroying Daiya's'box'.
Ryu Higashi( 東 竜, Higashi Ryū?)/ Dia Jack( ダイヤジャック, Daiya Jakku?): Một cựu vô địch boxing Nhật,
Ryu Higashi(東 竜, Higashi Ryū)/Dia Jack(ダイヤジャック, Daiya Jakku): A former Japanese Welterweight Boxing Champion,
Một số lĩnh vực mới mà ông mạo hiểm tham gia bao gồm một công ty taxi tên là Daiya, một khách sạn tình yêu với các phòng cho thuê theo giờ( nơi mà ông cũng thường xuyên lui tới),[ 1] và bán cơm phần ăn liền.
Some of the new areas he ventured into included a taxi company called Daiya, a love hotel with rooms rented by the hour(which he reportedly frequented),[1] and individually portioned instant rice.
nhanh hơn tới 3 giây so với á quân Daiya Seto của Nhật,
up to 3 seconds faster than runner-up Daiya Seto of Japan,
trong đó đáng chú ý nhất là Cây Cầu Thần bắc qua sông Daiya dẫn vào đền.
Shrine is recognized as a major cultural asset of Japan, most notably the God Bridge across the Daiya River leading to the shrine.
cầu đến‘ O' và đánh bại Daiya với‘ chiếc hộp' nếu mọi chuyện trở nên xấu nhất.
I intended to reach out to'O' and defeat Daiya with a'box' if worse came to worst.
Cậu biết đấy, mấy lý do dạng như‘ ew, con nhỏ đó không thèm chào tụi mình' hay là‘ đồ kiêu căng', hay như‘ nó hành xử như con điếm vậy', rồi‘ nó chỉ muốn lợi dụng Daiya để trở nên nổi tiếng' và‘ nó dụ dỗ Daiya bằng cơ thể của nó'.
You know, things like'ew, that girl doesn't greet us properly' or'she's arrogant' or'she's acting like a b.i.t.c. h' or'she wants to use Daiya to show off' or'she seduced him with her body'.
dịch vụ taxi tên là Daiya.
a chain of love hotels, and a taxi service named Daiya.
Tất cả là nhờ Haru- kun mà mối quan hệ của tôi với DAIYA mới thay đổi.
KOKONE(MONOLOGUE) It's all thanks to Haru-kun that my relationship with Daiya finally changed.
Hai đứa học sinh cấp hai năm cuối, DAIYA và KOKONE, đang đứng đó trước dưới ánh hoàng hôn đỏ rực.
Two junior high school students in their last year, DAIYA and KOKONE, stand out from the crimson glow of twilight.
Daiya đã tha thứ cho tôi.
Daiya has forgiven me.
BlackDog tên là Daiya Iruma---“.
Black Dog is Daiya Iruma-”.
Đó là thứ mà Daiya ghét nhất.
It's the thing that Daiya detests.
Tôi kể cho Kokone tất cả về Daiya.
I told her everything about Daiya.
Oomine Daiya- cậu ta luôn có quyết tâm.
Daiya Oomine- he always had that determination.
Daiya… em phải làm sao- huh?”.
Daiya… what should I- huh?”.
Results: 120, Time: 0.0325

Top dictionary queries

Vietnamese - English