Examples of using Dalia in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Từ cung điện. Dalia.
Dalia đã nhận với hoa.
Chỉ khi nó ổn với Dalia.
Dalia Grybauskaite, Tổng thống Lithuania.
Tổng thống Dalia Grybauskaite của Lithuania.
Dalia, cái nệm đâu?
Đó là Tổng thống Dalia Grybauskaité của Lithuania.
Bà Dalia Grybauskaitè là Tổng thống của Lithuanie.
Dalia đang lo trang phục của ảnh.
Dalia nữ thần định mệnh và dệt vải.
Bà Dalia Grybauskaitè là Tổng thống của Lithuanie.
Không có gì đâu, Dalia?
Dalia học trường trung học Santaluces ở Lantana.
Hotel Dalia Xem địa điểm tham quan.
Bữa sáng: Dalia rau và một ly sữa.
Tôi là Dalia. Uh, không có gì.
Bà Dalia Grybauskaitè là Tổng thống của Lithuanie.
Họ có hai con, Dalia và Yuval.
Chúng tôi đang giúp Dalia lo trang phục.
Um, Tôi là Dalia. Uh, không có gì.