Examples of using Dance dance in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
là một điểm số cao trong các trò chơi như Dance Dance Revolution,( tượng trưng cho số lượng combo trong mhữnngg bài nhảy);
là highscore trong các game như Dance Dance Revolution,( tượng trưng cho số lượng combo trong những bài nhảy);
cụ thể, Dance Dance Revolution. Anh là một fan cuồng nhiệt của anime
Fun"," I Get Around"," Dance Dance Dance"," Help Me Rhonda" và" California Girls".
Fun"," I Get Around"," Dance Dance Dance"," Help Me Rhonda" và" California Girls".
Fun"," I Get Around"," Dance Dance Dance"," Help Me Rhonda" và" California Girls".
bài hát đã được phối lại cho phần Dance Dance Revolution X năm 2008 nhằm mục đích nhượng quyền thương mại,
là một điểm số cao trong các trò chơi Konami như Dance Dance Revolution,( cũng có những bài hát nổi bật với số lượng tối đa là một ví dụ);
DANCE DANCE ASIA đã thực hiện 15 lần biểu diễn
( Còn gọi là Dance Dance Revolution).
Anh là một phần của Dance Dance Revolution.
Giống như chơi Dance Dance Revolution với ngón tay của bạn.
Cậu nên thách đấu với tớ trong trò Dance Dance Revolution.
Giống như chơi Dance Dance Revolution với ngón tay của bạn.
Đối với bài về trò chơi video, xem Dance Dance Revolution.
xem Dance Dance Revolution.
Đối với bài về trò chơi video, xem Dance Dance Revolution!
Nhịp điệu Tap: Giống như chơi Dance Dance Revolution với ngón tay của bạn.
Dance dance Revolution đôi người chơi cạnh tranh trò chơi video arcade cho trung tâm trò chơi.
Đáng ngạc nhiên, nó xảy ra trước Dance Dance Revolution được phát hành bởi Konami vào năm 1998.