Examples of using Dans in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Dans Le Noir:
O“… Dans nos chais, dans nos cave“:
Cultures expérimentales dans les Alpes et les Pyrénées.
Schweblin đã xuất bản các tuyển tập Quand elles se glissent dans la peau d' un homme Éditions Michalon, Francia.
Bên Pháp, bài này có tên« Les anges dans nos campagnes»,« Các thiên thần ở thôn quê chúng ta.».
Nhà hàng" Dans Le Noir" đầu tiên mở cửa tại Pari năm 2004 và năm 2006 mở rộng sang Luân Đôn.
Soupir có nghĩa là tiếng gió thổi trong rừng( les soupirs du vent dans les bois) nhưng cũng có nghĩa là sự than thở.
và" Dans Mi Amor".
diện bản thể bạn, hay như ngưòi Pháp nói:" être bien dans sa peau".
Phiên bản tiếng Pháp, Dans L' Oeil du Dragon( Trong mắt các con rồng),
cô gái bắt đầu với một bài hát opera kinh điển"“ Les Oiseaux Dans La Charmille".
Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2014.^“ Malijet Mali: violents combats dans le massif des Ifoghas,
Ông là tác giả của Dans la vallée des larmes,
Vâng, đối với một bữa tiệc ẩm thực với một twist, hãy chắc chắn để thực hiện theo cách của bạn đến nhà hàng Dans Le Noir ở Barcelona.
Năm 2014, Leïla Slimani xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tay Dans le jardin de l' ogre( tạm dịch: Trong khu vườn của yêu tinh).
comme tant d' autres, dans l' obscurite des termps;
Tại quán cà phê- nhạc, bà chỉ trình diễn hai bài« Ko- ko- Ri- Ko» và« Qui qu' a vu Coco dans Trocadéro?».
Chateaux Dans Les Arbres có 6 căn hộ sang trọng trông giống như những lâu đài thu nhỏ.
Quelque chose dans mon cœur"( dịch nghĩa:" Điều gì đó trong trái tim tôi")
Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2015. ↑“ Tanzanie: l' entrée de Viettel annoncée dans le Mobile Money”. Agence Ecofin( bằng tiếng fr- fr).