Examples of using Dante in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi không nói về Dante.
Tôi rất yêu mến Dante.
Mượn một chút của Dante.
Tôi nghĩ đó là điều Dante muốn nói.
Và rồi Dante đến.
Hay thế giới của chúng ta sẽ trở thành hỏa ngục của Dante?”.
Anh cho là em đang nói về Dante?”?
Yeah, nhưng đó là thể thao thực sự, Dante.
Thần khúc( Comedy) của Dante, dĩ nhiên.
Một lời về Dante.
NY64- D là một card mở rộng Dante cho những mixer dòng TF.
Nhanh nào, Dante.
Tôi biết, tôi xin lỗi, mặt nạ Dante không còn ở đây.
Nếu bây giờ ông cần gặp ai đó… Theo dõi Dante.
Kyle. Anh ta bị lẫn lộn với một số chú hề tên là Dante.
Bởi vì tôi dạy dỗ Dante?
mặt nạ Dante đã không còn ở đây nữa.
Kyle, thằng bé vướng vào mấy thằng kia bởi gã Dante.
Đã xác nhận là Dante ra tay?
Anh mua cho mình cuốn Hỏa ngục của Dante.