Examples of using Darshan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Darshan nghĩa là nhìn.
Darshan, cháu về rồi.
Tôi nghĩ là khá giống với Darshan.
Lời nguyền đã trở lại! Darshan!
Tiện ích của Hotel Shree Darshan.
Bạn cũng có thể… có Darshan của 01.
Anh tấp xe vào lề đi. Darshan.
Tôi là Darshan đại diện công ty tại Ấn Độ.
Buổi tối tham quan đền Jagannath để tham gia Live Aalati Darshan.
Darshan đổi tên trở lại thành ZionSpartan trước thềm mùa giải mới.
Cuốn sách thứ ba là' Vaisheshik Praman Darshan' của Tiến sĩ VK Panday.
Ông ít khi rời khỏi phòng, luôn sẵn sàng với những người muốn nhận darshan.
Osho( áo trắng, bên phải) và các đệ tử ở Darshan tại Poona năm 1977.
Đó là lí do tại sao chúng ta gọi kinh nghiệm đó là darshan, việc thấy, kiến.
Có một Abhishekh Mandap, Sanskruti Darshan, Sahajanand Darshan và Neelkanth Darshan nơi bạn có thể tận hưởng chuyến đi thuyền văn hóa.
Mangala Gauri Darshan.
Osho( áo trắng, bên phải) và các đệ tử ở Darshan tại Poona năm 1977.
Swadesh Darshan là một trong những kế hoạch quan trọng nhất của Bộ Du lịch Ấn Độ.
Có một Abhishekh Mandap, Sanskruti Darshan, Sahajanand Darshan và Neelkanth Darshan nơi bạn có thể tận hưởng chuyến đi thuyền văn hóa.
Sannyasin đến ngồi ở darshan khi ra đi