Examples of using Dato in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vào cuối năm 1874, Dato Bandar chạy trốn đến Kepayang.
Honourable Dato' Sri Mohd.
Dato‘ Jimmy Choo nhận giải thưởng Thành tựu trọn đời ASEAN.
CEO của CIMB, Tengku Dato‘ Sri Zafrul Aziz, chia sẻ.
Ngài Dato' Seri Dr Ahmad Zahid Hamidi,
Cũng từ đây, công ty đổi tên từ GraphLab sang Dato.
Tengku Dato‘ Sri Zafrul Aziz, chia sẻ.
Giải thưởng cống hiến trọn đời dành cho Dato' Sri Pual Mony.
Dato' Dr Jannie Chan,
Tổng Thống Tây Ban Nha, Eduardo Dato Iradier, bị ám sát.
Dato' Dr Jannie Chan,
Tổng thư ký Liên đoàn Bóng đá châu Á( AFC) Dato' Windsor John.
Tổng Thống Tây Ban Nha, Eduardo Dato Iradier, bị ám sát.
Clarke thừa nhận Kelana Dato là người đứng đầu hợp pháp của Sungai Ujong.
Dato' Sri Jessy Lai nhận được Huy Chương kỷ niệm Nữ hoàng Victoria bởi EBA.
Tổng Thống Tây Ban Nha, Eduardo Dato Iradier, bị ám sát.
Vào năm 1982, Dato' Ahmad được bầu làm Đại biểu Quốc hội Johor cho Kukup.
Dato Kelana đã liên lạc
Các mối quan hệ căng thẳng giữa Bandar Dato và Dato Kelana thường xuyên gây ra rối loạn trong Sungai Ujong.
Malaysia| Sân nhà: Tan Sri Dato Hj Hassan Yunos Stadium| Sức chứa: 30,000.