Examples of using Davao in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một nữ truyền giáo người Australia, làm việc ở nhà tù Davao miền nam Philippines,
Matunog, một nhân viên luật sư Davao, doanh nhân
Toàn bộ những vụ giết người chúng tôi tiến hành ở Davao, dù chôn xác
Và tôi đi quanh Davao bằng xe gắn máy,
Ngoài ra, khu phức hợp này còn có Nhà bướm Davao và Tribu K' Mindanawan- ngôi làng văn hóa với những màn biểu diễn múa lửa ấn tượng.
Thế nhưng hôm nay, khi các container đông lạnh của Trung Quốc đang chất đống ở cảng Davao, thành phố này đã" bị ngập lụt bởi chuối", thị trưởng Sara Duterte nói.
Sau cải cách thì thành phố trở thành thủ phủ cấp vùng của vùng Davao( vùng XI) và là một thành phố đô thị hoá cao độ trong tỉnh Davao del Sur.
Khoảng 1,400 người đã bị giết bởi Trung đội Tử thần Davao mà trong đó có những người không hề bị nghi ngờ là tội phạm.
Theo Matobato, ông là một thành viên của" Biệt đội tử thần Davao", một nhóm cảnh vệ khét tiếng bị cáo buộc gây ra hàng trăm vụ giết người.
Năm 2003, nhóm này thực hiện 2 vụ đánh bom tại sân bay Davao và bến cảng của thành phố trong vòng một tháng, giết chết khoảng 40 người.
Khu phức hợp Davao Riverfront- Nơi đây có công viên Crocodile- một trong những điểm tham quan hấp dẫn nổi tiếng nhất của thành phố này.
Tháng 12 năm ngoái, nguyên thủ Philippines thừa nhận đích thân ông từng giết chết những kẻ tình nghi tội phạm khi còn là thị trưởng của Davao.
bị cha ông“ trục xuất” đến một trường khác cách Davao những 57 km.
Một vụ việc được kể ra là có nghi phạm bắt cóc bị thả cho cá sấu ăn thịt vào năm 2007 ở tỉnh Davao del Sur.
Người phát ngôn Martin Andanar cho biết, Tổng thống Duterte đã xuất phát đến Davao để đón Sekkingstad.
tôi khuyên bạn không nên đến Davao, bởi đến đây rồi chắc gì đã muốn về.
cách Davao khoảng 900 km.
tờ Trends and Times, bị bắn chết trong thành phố miền nam Panabo thuộc tỉnh Davao del Norte.
đặc biệt là Davao, Cotabato, Sulu và Agusan.
ông Duterte phát biểu tại quê nhà Davao.