Examples of using Davide in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bởi Tiến sĩ Davide Marciano Với bài viết này, tôi có ý định nói về một công cụ đánh giá khoa học/
Chủ tịch Phòng Thương mại EU Davide Cucino phát biểu:“ Chúng tôi vui mừng báo cáo
Alfredo Cariello, Davide D' Antoni,
Davide? Tháng Một?
Davide Valeriani, Đại học Essex.
Hình minh hoạ bởi Davide Bonazzi.
Ảnh minh họa: Davide Bonazzi.
Và người đó là Davide Zappacosta?
Hình minh hoạ bởi Davide Bonazzi.
Lại đây, con yêu. Davide.
Giữa chúng ta hay cho Davide?
Davide Astori qua đời ở tuổi 31.
Viết bởi Davide Valeriani, Đại học Essex.
Anh, Davide và tôi đều vui vẻ.
Davide Astori qua đời ở tuổi 31.
Đưa Davide và Tommaso đến đây ngay!
Davide Zappacosta đã sẵn sàng quay trở lại.
Chiara Corbella Petrillo với con trai của cô, Davide.
Chelsea ký hợp đồng với Davide Zappacosta từ Torino.
Davide Simoncini là cầu thủ quan trọng của San Marino.