Examples of using Davis in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một CLB khác muốn có Davis là Boston Celtics.
McGee có thể theo kịp Davis và James.
Có vấn đề gì đấy, Davis?
Cả ba người biết rất ít về bà Davis.
Vào tháng 3, Ćorić chơi cho Croatia ở Davis Cup trước Bỉ.
Chúng tôi đến đây để tìm hướng đi. Tôi là Davis.
Còn nhớ chuyện xảy ra với Davis Warsaw không?
Cuối cùng, anh ấy đã được thuê bởi công ty Davis& Main.
Nghe nói cháu làm việc ở Davis, phòng kế toán.
Là tiến sĩ Gwyn Davis.
Còn nhớ chuyện xảy ra với Davis Warsaw không?
Bản đồ cuộc đời của Davis. Đúng không?
Bản đồ cuộc đời của Davis. Đúng không?
Cameron và Wilkins ngồi ở trên ghế đợi ngoài văn phòng Davis.
Tôi nhìn Davis.
Tư vấn chi phí: Davis Langdon.
Mô hình chấp nhận công nghệ( TAM)( Davis, 1989).
Tên của bà là Nancy Davis Reagan, sinh ngày 06 tháng 7 năm 1921 tại thành phố New York như Anne Frances Robbins.
Dựa trên những hình ảnh này, nguyên đơn Davis tin rằng iPhone Xs
hung thủ giết Norma Davis dường như biết rõ cách làm thế nào để vào ngôi nhà.