Examples of using Dawn in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tìm hiểu thêm về Dusk Till Dawn.
Người hâm mộ lựa chọn: 2x10:“ By the Light of Dawn“.
Vị trí thứ 3 thuộc về album You made my dawn của Seventeen với 466.963 bản.
Nhiều khách hàng đã cầm lái chiếc Dawn hoặc Phantom và muốn mua một chiếc Rolls- Royce thứ hai.
Một quán cà phê có tên là Dawn Ver Beta đã hoạt động ở Tokyo, Nhật Bản trong khoảng 2 tuần.
The Voyage of the Dawn Treader, đạo diễn Michael Apted,
Các nhà khoa học và kĩ sư Dawn đã thiết kế ra một kế hoạch lớn nhằm nghiên cứu những đặc điểm đặc biệt này của Vesta.
Temple of Dawn( nơi tuyệt vời để ngắm cảnh hoàng hôn), cũng gần đó.
cô thua Dawn và bị loại khỏi cuộc thi,
Truyện One piece bắt đầu là hai one- shot mang tên Romance Dawn, về sau nó được sử dụng làm tiêu đề cho chương đầu tiên của truyện tranh one piece.
Image caption Cặp đôi, Dawn Sturgess, 44 tuổi
Hình minh họa tàu Dawn với Vesta( trái)& Ceres( phải)( khoảng cách Vesta đối với Ceres không vẽ theo tỷ lệ.).
8 tháng cùng với tập đầu tiên của The Dawn.
trị tâm linh và Builders of Dawn.
Khi rửa đĩa, có thể dùng sữa rửa mặt được không, thay vì Dawn ™?”.
Theo mùa. Mẹ tớ còn đấu tranh với đầu bếp để dán nhãn mọi thứ, vì mẹ Dawn dị ứng nặng với cá cam Nhật Bản nhỉ?
Tôi không nghĩ nên gọi Vesta là một tiểu hành tinh”, phát biểu của Tom McCord, nhà nghiên cứu Dawn ở Viện Bear Fight, Winthrop.
Tôi không nghĩ nên gọi Vesta là một tiểu hành tinh”, phát biểu của Tom McCord, nhà nghiên cứu Dawn ở Viện Bear Fight, Winthrop.
Golden Dawn bùng nổ trong chính trị Hy Lạp,
Dựa trên hai bộ phim- Rise of the Planet of the Apes và Dawn of the Planet of the Apes- trò chơi đưa bạn vào cuộc hành trình qua hai giai đoạn khác nhau trong cuộc đời của thủ lĩnh quân đội Ape Caesar.
