Examples of using De fer in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trong Baccarat Chemin de Fer, một ngân hàng đưa ra chỉ tiếp tục miễn là các chủ ngân hàng thắng.
Trong Baccarat Chemin de Fer, một ngân hàng đưa ra chỉ tiếp tục miễn là các chủ ngân hàng thắng.
Trong Baccarat Chemin de Fer, một ngân hàng đưa ra chỉ tiếp tục miễn là các chủ ngân hàng thắng.
Chemin de fer: Một kiểu chơi Baccarat khác cũng khá phổ thông, thường được biết như Baccarat của Châu Âu.
quarante và Chemin de Fer.
Baccarat là một trò chơi được biến thể trong khoảng“ Chemin de Fer” và“ Punto Banco” của châu Âu.
Ngược lại, trong các ngân hàng baccarat chemin de fer và baccarat, cả hai người chơi có thể đưa ra lựa chọn.
Có một số phiên bản của baccarat quanh sòng bạc vào năm 2018: Chemin de Fer, tiệc Baccarat, và Punto Banco.
Ngược lại, trong các ngân hàng baccarat chemin de fer và baccarat, cả hai người chơi có thể đưa ra lựa chọn.
Tháp Eiffel được gọi là" La dame de fer", có nghĩa là" người phụ nữ sắt" hoặc La Tour Eiffel.
Tháp Eiffel được gọi là" La dame de fer", có nghĩa là" người phụ nữ sắt" hoặc La Tour Eiffel.
SNCF: được viết tắt từ Société Nationale des Chemins de fer Français, nghĩa là công ty đường sắt quốc gia Pháp.
tương tự như chemin de fer.
Có tàu đi thẳng đến" Mer de Glace Chemin de fer du Montenvers" chỉ mất 25' từ Chamonix- Mont- blanc.
Trong Baccarat Chemin de Fer và Baccarat Banque người chơi có thể đưa ra những chọn lựa dựa trên những kỹ năng có được.
Người đầu tiên được gọi là chemin de fer, trong đó các nhà tài chính chơi độc lập với mỗi người chơi trên bàn.
tương tự như chemin de fer.
tương tự như chemin de fer.
đầu tiên là Chemin de fer trong đó các ngân hàng sẽ chơi riêng đối với các cầu thủ;
Trò chơi Baccarat là một trong những trò chơi được biến thể từ“ Chemin de Fer” và“ Punto Banco” tại Châu Âu.