Examples of using De groot in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Elwin de Groot, trưởng nhóm chiến lược vĩ mô của Rabobank cho biết.
Còn em, Ursula Stanhope, Có nhận anh, Lyle Van de Groot… là người chồng hợp pháp của em không?
Hugo Grotius, với các tên khác như Huig de Groot hoặc Hugo de Groot, là một luật gia người Hà Lan.
Kunieda hiện là Nhà vô địch thế giới ITF 8 lần trong khi đây là giải thưởng đầu tiên cho de Groot và Alcott.
Hugo Grotius, với các tên khác như Huig de Groot hoặc Hugo de Groot, là một luật gia người Hà Lan.
Dennis de Groot nói rằng chúng chỉ mang lại lợi ích
Những cuộc tấn công lướt trực tuyến đầu tiên được phát hiện bởi nhà nghiên cứu Hà Lan Willem de Groot vào năm 2015.
Hugo Grotius, với các tên khác như Huig de Groot hoặc Hugo de Groot, là một luật gia người Hà Lan.
De Groot đang tập trung nghiên cứu sự kết nối giữa nghề thủ công và ngành công nghiệp trong công việc của anh.
Hugo Grotius, với các tên khác như Huig de Groot hoặc Hugo de Groot, là một luật gia người Hà Lan.
Hiện những đứa trẻ đang" ở nơi an toàn và được chăm sóc rất chu đáo", theo thị trưởng Roger de Groot.
thưa ông Van de Groot. Hiyo!
Chúng tôi biết nó đặc biệt bởi bạn có thể thấy rõ những chiếc răng hóa thạch”, đài CNN trích lời ông De Groot.
Chúng tôi biết nó đặc biệt bởi bạn có thể thấy rõ những chiếc răng hóa thạch”, đài CNN trích lời ông De Groot.
Lyle Van de Groot không ngừng sắp xếp….
Xem Khiếu nại số 578/ 1994, de Groot v. Hà Lan, Quan điểm được thông qua ngày 14 tháng 7 năm 1995.
của những đứa trẻ, tuy nhiên, thị trưởng Roger de Groot sau đó bác bỏ điều này.
Lyle Van de Groot không ngừng sắp xếp….
theo de Groot cho hay.
Mẹ tưởng là chúng ta sẽ giới thiệu ho với Lyle Van de Groot, chứ không phải một thằng người hoang dã mà con tìm thấy trong rừng.