Examples of using Dea in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
tập trung làm tất cả mọi việc bạn muốn thật sự là bất khả thi, Dea nói.
Theo thỏa thuận này, tập đoàn năng lượng Đức RWE cho biết họ đã đồng ý các điều kiện để bán đơn vị sản xuất Dea với giá khoảng 7 tỉ USD, trong đó có khoảng 800 triệu USD là nợ.
Dea nói vẫn ổn nếu bạn đến trường kinh doanh
Wintershall Dea và Petronas.
Đáng chú ý, cô đã viết luận án về cách sử dụng Akan hiện đại trên đài phát thanh và truyền hình( Sɛ dea wɔde akan kasa dzi dwuma enɛ moust yi wɔ radio ne TV)
Hướng dẫn sử dụng IRS Chi tiết về bằng chứng Intel ẩn của DEA.
Iore: DEA, 150,2- không xuất hiện để tôn kính Chúa Giêsu: do tai nạn.
Cho DEA? Không?
Năm năm trước, DEA xé nát nhà tôi.
DEA đã thu hồi 1 điện thoại nextel 2 chiều và chặn một tin nhắn.
Ông ta đi cùng DEA.
Được rồi, tôi là DEA!
Chỉ cần thấy mũ DEA và xe SUV là chúng chuồn ấy mà.
Xin lỗi, còn tùy thuộc vào DEA.
Tốt. Họ là những cảnh sát ngầm xuất sắc nhất DEA.
Tôi là người đứng đầu DEA.
Nó sẽ có ích cho mục tiêu quét sạch chúng của DEA.
Tốt. Họ là những cảnh sát ngầm xuất sắc nhất DEA.
Đặc vụ Steve Gomez, DEA.
Cảnh sát Mexico cho biết, lực lượng Phòng chống ma túy Mỹ( DEA) và Cảnh sát Tư pháp Mỹ đã phối hợp trong vụ bắt giữ El Chapo.