Examples of using Deactivate in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trong bài viết này mình sẽ hướng dẫn bạn cách deactivate plugin khi bạn không thể truy cập vào WP- Admin.
Bạn cũng có thể chọn Preferences và bỏ chọn Enable this account to deactivate FaceTime.
nên đầu tiên bạn cần phải deactivate toàn bộ plugin.
Tuy nhiên, sự kiện Deactivate sẽ xảy ra khi bạn chuyển sang một hộp thoại,
các nhà quản trị site của họ có thể acitivate hoặc deactivate installed plugin trên trang của họ.
Nó cho tôi thấy là tôi đã‘ tự khóa'( deactivate) tài khoản vào năm 2010 va 2011,
trước các sự kiện Close hoặc Deactivate của báo cáo.
Khi bạn đóng một biểu mẫu, các sự kiện Exit và LostFocus sẽ xảy ra trước các sự kiện liên kết với việc đóng biểu mẫu( chẳng hạn như Unload, Deactivate và Close), như sau.
Mình cũng mới deactivate nè.
Um tạm thời deactivate rồi.
bạn click Deactivate Now.
bạn click Deactivate Now.
Bạn có thể Activate/ Deactivate theme ở đây.
Trong ví dụ này mình sẽ thay đổi thành“ plugins. deactivate”.
nhấn vào nút“ Deactivate” màu đỏ.
Bên cạnh đó, bạn có thể active, deactivate, delete các plugins.
Trong ví dụ này, tôi thay đổi tên thành“ plugins. deactivate“.
Ở bên dưới trang là một liên kết nói rằng' Deactivate my account'.
chúng tôi sẽ gọi nó là“ plugins. deactivate“.
Truy cập eShop trên máy primary và chọn deactivate the console Nintendo Account từ Menu.