Examples of using Deaton in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Short là người không liên quan đến tác giả gốc của câu chuyện này, mà đã dựa trên nghiên cứu Princenton năm 2010 được thực hiện bởi Daniel Kahneman và Angus Deaton, nghiên cứu này đã phát hiện ra
Sir Angus Deaton- các nhà kinh tế học tại Đại học Princeton xác định.
các hiệu ứng cân bằng( Banerjee and Duflo 2009; Deaton 2010).
Nhưng ngay cả Paul Krugman, người tạo nên tên tuổi của mình với tư cách là một kinh tế gia chứ không phải là một ký giả, là người đã có nhiều năm làm đồng nghiệp với bà Case và ông Deaton, cũng đã mắc lỗi tương tự trong chuyên mục của mình trên tờ The New York Times.
Sir Angus Deaton- các nhà kinh tế học tại Đại học Princeton xác định.
Cuốn sách The Great Escape: Health, Wealth and the Origins of Inequality của Deaton cho rằng sự phân tích phức tạp hơn trên dữ liệu kinh tế chỉ ra
học trọng tâm của Thời Kỳ Khai Sáng và thông điệp của“ Great Escape” của Deaton: Thực tiễn là quan trọng, đặc biệt
Không! Deaton!
Của Jeremy Deaton.
Viết bởi Jeremy Deaton.
Kinh tế: Angus Deaton.
Deaton và Case nghĩ rằng.
Cậu gọi Deaton chưa?
Bác sĩ Deaton ở đâu?
Cháu sẽ ở trong Deaton Hall.
Deaton là Alpha? Cái gì?
Khi chúng ta cứu được Deaton.
Có thể Deaton cũng đã đi rồi.
Deaton là Alpha? Cái gì?
Và đó sẽ là Derek hay Deaton.