Examples of using Debi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Pinjoaja là một ứng dụng Tài chính được phát triển bởi Debi Estabrook.
Viết bởi Emma Williams, Đại học Bath và Debi Ashenden, Đại học Portsmouth.
Debi Mazar đang tiết kiệm tiền" vẻ đẹp" của cô cho một Facelift.
Đại học Bath và Debi Ashenden, Đại học Portsmouth.
Dù Debi Mazar đảm nhận vai trò gì, cô ấy luôn là một thế lực.
Debi Mazar vẫn bị loại ở đêm đó mặc dù Delay đã tuyên bố rút lui.
Font chữ được tạo ra bởi Debi Sementelli như một cách để tôn vinh cặp đôi này.
Miễn là Debi Kennedy, 47 tuổi,
Font chữ được tạo ra bởi Debi Sementelli như một cách để tôn vinh cặp đôi này.
Debi bạn tôi đã cho tôi tất cả những chiếc lông tuyệt vời này.
Vào năm 2016, Debi đã giành chiến thắng trong phiên bản Dancing with the Stars đầu tiên của Colombia.
Debi Mazar về trang điểm vũ trường,' Mặt Chanel- Bag' và sản phẩm cô ấy sử dụng từ những năm 70.
Debi sinh ngày 6 tháng 8 năm 1980 tại San José,
Đó là niềm an ủi đối với chúng tôi rằng cả hai đang được chăm nom nhau 24/ 7“, Debi nói.
Cũng tham gia đều cho là“ Goodfellas” nữ diễn viên Debi Mazar và Drena De Niro, con gái của Robert De Niro.
Bà Debi Davis, thành viên của Hội đồng Thành phố Santa Clara, cho biết bà đánh giá cao buổi biểu diễn tuyệt vời của các học viên.
được biết đến với nghệ danh Debi Nova( phát âm tiếng Tây Ban Nha:),
Thật khó để thấy sự khác biệt từ một bức ảnh hiện tại của Debi Mazar của Younger và những bức ảnh phản cảm mà cô ấy thường đăng trên phương tiện truyền thông xã hội của mình.
Sau chương trình ngày 22/ 09, Debi Mazar phải tới bệnh viện cho chấn thương cơ cổ và ngực.
Debi đã đông đúc
