Examples of using Deci in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Deci từ một biểu ngữ với evoMag.
Deci làm thế nào? Cảm ơn trước.
Deci chạy đầu tiên Set- Thực hiện….
Deci viết, nhưng khi tôi gửi không vede.
Deci Adrian làm hướng dẫn khác vẫn mở.
Deci họ có thể làm một cái gì đó???
Deci lòng giác ngộ như tôi buộc chúng với Router. Multumesc.
Những trò đánh đố rắc rối của Harry Harlow và Edward Deci.
Nghĩa là cứ mỗi deci- lít máu thì.
Deci nhà của một máy tính xách tay và một máy tính để bàn.
Deci để giải nén tất cả mọi thứ đã đi' ok' nhưng sau khi….
Deci ném' chỉ có một mắt hoặc doi' in vườn của họ… như làm deasemenea.
sự ham mê tràn lan trong tất cả domeniile. Deci đọc pt. Fanibu.
Deci và không tồn tại trên blog kể từ thất bại trong việc sử dụng các servicii.
Deci, đưa đĩa CD vào ổ CD- Writer, đọc nó, và tại một số ổ khóa điểm.
Deci tôi sao chép một đĩa DVD vào ổ cứng xpsp2 nhưng làm thế nào copy- paste???….
Deci một người bạn với những suy nghĩ tương tự
Trong thực tế, Deci và Ryan thấy rằng lòng tự trọng dựa trên những thành tựu có xu hướng mong manh hơn.
Bài viết lấy nội dung chính từ cuốn sách“ Why we do what we do” của Edward L. Deci và Richard Flaste.
Deci chỉ vấn đề có thể xảy ra sẽ là các trang web xấu cú sốc, va đập, vận chuyển, vv….