Examples of using Dee dee in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Anh ta gọi tôi là Dee Dee.
Dee Dee, tôi khuyên ta nên!
Hạ cánh đi, Dee Dee!
Anh ta gọi tôi là Dee Dee.
Anh ta gọi tôi là Dee Dee.
Tao có thấy Dee Dee quanh đây.
Bóng bay của tôi đâu, Dee Dee?
Anh vừa đặt đơn hàng giúp Dee Dee.
Dee Dee Warwick qua đời vào năm 2008 ở tuổi 63.
Dee Dee, cô yểm trợ cho Scooby& Shaggy.
Cả Dee Dee Myers và Bruce Lindsey cũng nghĩ thế.
Dee Dee đã viết: 1 big Fav của mình!
Tôi là Dee Dee Skyes, phi công của Chim ưng Cuồng nộ.
Dee Dee Warwick qua đời vào năm 2008 ở tuổi 63.
Không sao. Cám ơn cô đã chịu ở lại, Dee Dee.
Dee Dee Warwick qua đời vào năm 2008 ở tuổi 63.
Sau đó, họ lên kế hoạch sát hại bà Dee Dee.
Cuộc hôn nhân đầu tiên của Mays là với Dolores" Dee Dee" Mays.
Brian Cổ điển. Dee Dee, cô yểm trợ cho Scooby& Shaggy.
Xin lỗi vì đột ngột tới đây mà chưa hẹn trước, Dee Dee.