Examples of using Degli in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sân bay nào gần Villa Santa Lucia degli Abruzzi nhất?
Có những loại hình nơi lưu trú nào tại Anversa degli Abruzzi?
Có những loại hình nơi lưu trú nào tại San Giacomo degli Schiavoni?
Có những loại hình nơi lưu trú nào tại Villa Santa Lucia degli Abruzzi?
Nhà hàng Ristorante degli Angeli phục vụ một loạt các món ăn của vùng Umbria và Ý.
Leo lên một con dốc nhỏ ngoài" Cimitero degli Orsi"( nghĩa trang của những con gấu);
Mura degli Angeli, cách đó chỉ vài bước chân.
Il Canto degli Italiani, Quốc ca Ý,
Jazz degli ulivi, bản dịch sang tiếng Ý của Annie Urselli, Alberobello, Ý: Poiesis Editrice, coll.
Kỹ thuật của đại học Università Seconda Degli studi di Napoli.
Tọa lạc tại Khu Bicocca- Zara, Hotel degli Arcimboldi cung cấp chỗ nghỉ hiện đại trong thành phố Milan.
Villa Santa Lucia degli Abruzzi, Ý.
Sau khi Eleonora mất vào năm 1562, Cosimo có hai người con với nhân tình Eleonora degli Albrizzi.
hình ảnh và Istituto degli Innocenti.
Nó còn được gọi với cái tên“ La Costa degli Dei” tức là“ Bờ biển của các vị thần”.
Nếu dịch tên:“ La Costa degli Dei” thì nó có nghĩa là:“ Bờ biển của các vị thần”.
Stadio Via degli Atleti, sân cỏ với đường chạy,
Rosetana Calcio Srl là một câu lạc bộ bóng đá Ý có trụ sở tại Roseto degli Abruzzi, ở tỉnh Teramo, vùng Abruzzo.
Quý vị sẽ ở ngay trung tâm Rome khi nghỉ tại Maison Degli Artisti Suites, chỉ cách Piazza del Popolo vài bước.
Nó được đặt trong Palazzo degli Uffizi, công trình được xây dựng vào thế kỷ 16 là văn phòng cho các quan tòa Florentine.