Examples of using Deimos in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đặt tên cho Object mới là Deimos.
Vệ tinh tự nhiên: Phobos và Deimos.
Hãy nói điều đó với Phobos và Deimos.
Quá cảnh gây ra bởi Deimos.
Vệ tinh Phobos( trái) và Deimos( phải).
Phobos và Deimos trong viễn tưởng.
Vệ tinh tự nhiên: Phobos và Deimos.
Ông đặt tên cho chúng là Phobos và Deimos.
Ông đặt tên cho chúng là Phobos và Deimos.
Phobos và Deimos đâu rồi nhỉ?”.
Ông đặt tên cho chúng là Phobos và Deimos.
Ông đặt tên cho chúng là Phobos và Deimos.
Danh sách các đặc điểm của Phobos và Deimos.
2- Phobos và Deimos.
Cậu nghĩ cậu có thể xử lý Deimos không?”.
Ông đặt tên cho chúng là Phobos và Deimos.
Ông đặt tên cho chúng là Phobos và Deimos.
Danh sách các đặc điểm của Phobos và Deimos.
Quỹ đạo của Phobos và Deimos( theo tỷ lệ).
Deimos lớn hơn