Examples of using Delfin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bộ trưởng Quốc phòng Delfin Lorenzana theo lịch lẽ ra đi thanh sát một tiền đồn trên đảo Thị Tứ,
ta có thể kể ra đây L' Arrabbiata( 1853), Andrea Delfin( 1859)- một tác phẩm mang đậm màu sắc Venise,
chặn các kế hoạch thù địch”, Bộ trưởng Quốc phòng Delfin Lorenzana nói trong một tuyên bố.
Thật vậy, sau khi Washington đưa ra cam kết quan trọng với Philippines vào đầu năm 2019- chính thức mở rộng phạm vi của Hiệp ước đồng minh tương trợ đến các lực lượng vũ trang của Manila hoạt động ở Biển Đông- Bộ trưởng Quốc phòng Philippines Delfin Lorenzana đã công khai phàn nàn rằng Mỹ‘ đang cố gắng lôi Philippines vào cuộc chiến với Trung Quốc'.
Bộ trưởng Quốc phòng Delfin Lorenzana, Cố vấn an ninh quốc gia Hermogenes Esperon
Bộ trưởng Quốc phòng Philippines DELFIN LORENZANA.
Delfin khác biệt!
Máy hút bụi công nghiệp Delfin.
Tên tập tin aero l- 29 delfin. zip.
giải pháp hút bụi Delfin.
Đô thị này được đặt tên theo cựu nghị sĩ Delfin Albano.
Delfin luôn đảm bảo một dịch vụ nhanh chóng và chính xác.
Bộ trưởng quốc phòng Delfin Lorenzana xác nhận phiến quân là thành viên nhóm Maute.
Bộ trưởng Quốc phòng Philippines Delfin Lorenzana cũng ủng hộ lập luận này của Esperon.
Vị trí Trung tâm Trường Delfin English School tọa lạc tại Quảng trường Bloomsbury xinh đẹp.
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Delfin Lorenzana và tôi đã nói chuyện với Ngoại trưởng Mỹ John Kerry.
Cơ sở tuyệt vời Trường Delfin English School có 14 phòng học lớn, sáng sủa và hiện đại.
Lindblad chạy tàu trên Delfin II.
Dự án 667BDRM Delfin( cá heo) tàu ngầm tên lửa đạn đạo hạt nhân- powered K- 51 Verkhoturye.
Vì lý do này, Delfin luôn cung cấp cho khách hàng của mình những buổi trải nghiệm miễn phí.