Examples of using Dell in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Dell thu hồi hơn 4 triệu pin laptop.
Dell cho biết đây là" laptop doanh nhân 15 inch nhỏ nhất và nhẹ nhất".
Dell sợ cái gì?
Dell mở rộng quan hệ với EMC.
Và thầy Dell, nhưng thầy ấy.
Đây là Dell. Xin chào. Ồ, anh xin lỗi.
Và ông Dell, nhưng ông… Tôi hiểu rồi.
Và ông Dell, nhưng ông.
Dell và Google hợp tác phát triển Chromebook Enterprise.
Dell mở rộng hoạt động tại Trung Quốc.
Lý thuyết Dell về ngăn ngừa xung đột.
Dell thì sao nhỉ?
Acer, Dell, HP sẽ có netbook chạy Chrome OS đầu tiên?
Dell và Cisco bắt.
Máy để bàn Dell Optiplex.
Sản phẩm liên quan Dell 1210.
Vào ngày 13 tháng 1 năm 2006, cổ phiếu của Apple vượt qua mặt Dell.
Alienware là của Dell mà.
Bộ chuyển đổi Dell.
Cấu hình bền và ổn định thì chỉ có dell hoặc ibm.