Examples of using Della sera in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sự kiện này được đưa tin trên tờ báo địa phương như sau“ Corriere della sera”.
Magris đều đặn viết cho tờ Corriere della Sera và nhiều tạp chí và tuấn báo châu Âu khác.
theo trang Corriere Della Sera.
Giampaolo Pansa từ Corriere della Sera trở thành Phó Giám đốc, cùng với Rocca và Pirani.
Tờ Corriere della Sera cho biết bà Lario,
thương vụ mới này, theo Corriere della Sera.
theo tờ báo Corriere della Sera của Ý.
Tôi khóc vì đau nên tôi đã nhờ bác sĩ cắt cụt chân", anh ấy nói với Corriere della Sera.
Theo nhật báo địa phương Corriere della Sera, đây là hoạt động sơ tán trong thời bình lớn nhất ở Italy.
Andrea Bocelli chiến thắng hạng mục Nghệ sĩ mới tại Nhạc hội Sanremo năm 1994 với" Il mare calmo della sera".
Về phần mình, tờ báo Corriere della Sera đưa ra 5 kịch bản khả thi sau khi ông Renzi từ chức.
Dường như tàu hải quân Nga đã phản ứng quá mức", ông Mevlut Cavusoglu nói trên nhật báo Italy Corriere della Sera.
Corriere della Sera.
Anh nói với tờ Corriere della Sera của Italy rằng hộ chiếu của anh đã bị đánh cắp vào tháng 8/ 2013.
Corriere della Sera cho biết chuyến đi trong những tuần đầu tháng 8, tương ứng với giai đoạn ủ bệnh sốt rét.
Marilena Nardi đến từ Ý, đã cộng tác với nhiều tờ báo Ý như Corriere della Sera, Diario, Barricate! hoặc L' Antitempo.
Pizza và tiramisu được giới trẻ Trung Quốc yêu thích," ông viết trong một bài báo được xuất bản bởi Corriere della Sera.
Fassone chia sẻ với tờ Corriere della Sera.
Cựu Giáo hoàng Benedict XVI đã viết thư cảm ơn đến nhà báo Massimo Franco của tờ nhật báo phản- giáo Corriere della Sera.
Một người Ả Rập cải đạo tên là Nura nói với tờ nhật báo Corriere della Sera ở Milan được trích dẫn trong năm 2002.