Examples of using Demon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vậy giờ anh nói chả có Demon nào cả.
Anh nghĩ nếu em nhìn vào Demon.
Sự khác nhau giữa Demon và Devil.
Thoth& The Emerald viên: một Demon trong quần áo của Sheep.
Tiếp theo bài viếtThoth& The Emerald viên: một Demon trong quần áo của Sheep.
Chủ đề Demon.
Thoth& The Emerald viên: một Demon trong quần áo của Sheep.
Một số lượng lớn Cultist và Demon đã bị trôi dạt về phía hạ lưu sông Arud.
Theo như bộ truyện Speed Demon, Stacy đã từng làm đổ nước nho lên áo len của Linda cái áo Candace mượn mà không hỏi.
Shin Megami Tensei IV: Apocalypse có hơn 450 demon, lấy cảm hứng từ nhiều thần thoại khác nhau để bạn chiến đấu, dung hợp, hay thu nhận.
Có tổng cộng 519 chiếc Demon được chế tạo cho đến khi việc sản xuất ngừng vào tháng 11 năm 1959.
Điều đó vẫn khiến anh choáng váng, rằng anh thật sự có thể trở thành bạn với demon.
Những tân thủ đang quan sát trên ngọn đồi có thể nhìn thấy những nhóm Cultist và Demon di chuyển theo hàng lối hoàn hảo khi chúng chầm chậm tiến lại gần Weed.
tấn công tất cả… ngay cả loài demon.
Do lãnh thổ của loài người đang ngày càng mở rộng, loài Goblin, Demon, Elf và Dwarf đã kháng cự dữ dội.
Seoyoon, trong show trình diễn sức mạnh của mình, kết liễu nốt các Dark Paladin và Demon còn lại trước khi chúng kịp đến gần.
Hàng phòng thủ được hình thành bởi các Dark Paladin và Demon đã tan thành mây khói bởi Ice Troll.
Nước hoa Ange Ou Demon cho nữ giới của Givenchy đã được giới thiệu vào năm 2006.
Demon of Darkness đã bắt đầu hành động để biến mất lục địa của MU.
Người anh hùng phải tìm ra một Demon Hunter người sẵn sàng dẫn dắt họ vựơt qua hàng tá nghi lễ.