Examples of using Denman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Phần mềm hiện tại của ông đã lỗi thời,” Denman nói.
Hồ bơi được thiết kế bởi Denman Fink và Phineas Paist.
Tòa án trong đó chánh Pháp Denman cấp cho tôi trái phiếu.
Sarah Atwater Denman thành lập câu lạc bộ sách lịch sử này vào năm 1866.
Ông chào đón chúng tôi và vui vì chúng tôi đã tới,” Denman nói.
Juliet thuật lại cho Christa toàn bộ câu chuyện của chuyến đi đến đảo Denman.
David Denman và Jackson A. Dunn.
Denman cho rằng ông ta có thể nhận ra giọng nói.
Tòa nhà Chính phủ( Yarralumla), xem ra nền tảng Lady Denman Drive, Yarralumla.
David Denman và Jackson A. Dunn.
Cậu được nhận nuôi bởi cặp vợ chồng hiếm muộn Kyle( David Denman) và Tori( Elizabeth Banks).
Ngày nay, Denman sản xuất hơn 400.000 Cọ
Stephen luôn là một nguồn cảm hứng với tôi,” Denman nói, ông cũng là một người ngồi xe lăn.
Ken Denman đã viết một bài báo tuyệt vời" Đưa Outboard ra khỏi bộ nhớ" ở định dạng Microsoft Word.
Cô sống trên đảo Denman, vì vậy Juliet hỏi cô có biết gì về Trung Tâm Cân Bằng Tâm Linh không.
John Denman Dean( còn gọi là Jack Dean).
Denman xuất thân từ một gia đình đã giúp thành lập trường Yale và được biết đến là một nhà tư tưởng độc lập.
thiết lập một cửa hàng trên đảo Denman khơi đảo Vancouver.
Audrey Denman đã chạy đến với cô ta; và không biết quý vị có từng xem cô ta trong vở“ Bậc thang đi xuống” không?
Denman là một cá nhân đặc biệt thúc đẩy