Examples of using Dennison in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Anh Dennison. Đừng gọi tôi là anh?
Anh Dennison. Đừng gọi tôi là anh?
Anh Dennison. Đừng gọi tôi là anh?
Được thiết kế bởi William Dennison, Ulysses S.
Và Dennison sẽ dẫn ta tới cái vali.
Tôi không biết Dennison ở đâu cả. Tiếp đi.
Em cần anh giúp. Người ngoài đó là Oliver Dennison.
Avery Dennison đang có trụ sở tại Glendale, California.
Dennison có thể đến bất cứ đâu vì một chiếc nhẫn.
Sinh viên chụp ảnh lưu niệm tại nhà máy Avery Dennison.
Thật sự, tôi không biết Dennison ở đâu cả.
Người này mang cho chúng ta một cái tên Dennison.
Bà ấy có địa chỉ ở Santa Cruz. Margaret Dennison.
Dennison có thể đến bất cứ đâu vì một chiếc nhẫn.
Mẹ đã mời Oliver Dennison đến bữa cơm gia đình.
Tác giả thứ tư của nghiên cứu này là Philip E. Dennison.
Diễn đàn Vital Signs được tài trợ bởi Avery Dennison, Domtar vad Chiquita.
Debbie Shakespeare, giám đốc cao cấp tại Avery Dennison, đã bình luận.
Đường mòn chạy ngang Trại Dennison và cuối đường trước đây tại Milford.
Chuyến tham quan các nhà máy của công ty Yakult và Avery Dennison.