Examples of using Denny in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
góc bắt đầu của cuộc đất Denny được xác định rõ ràng;
trong bãi đậu xe Denny ngay khu Trung tâm.
tại địa điểm yêu thích của anh ấy, Denny.
các nhà hàng chuỗi lớn như Denny,; không phải nhà hàng cao cấp.
Kế hoạch chưa được lên một cách chắc chắn nhưng những phản hồi từ công chúng khiến Jackson từ hãng Teague lạc quan rằng Denny sẽ trình làng trong năm 2015.
toàn loạn trí và thả tôi xuống đó tại Denny.
Nằm trên" vũng nước" mà tôi đã tè. Vì thế mà tôi nằm đây, chờ Denny về nhà.
Nằm trên" vũng nước" mà tôi đã tè. Vì thế mà tôi nằm đây, chờ Denny về nhà.
Ông đang cố nghĩ đến… những điều mà Denny sẽ muốn ông nói với cháu.
Nằm trên" vũng nước" mà tôi đã tè. Vì thế mà tôi nằm đây, chờ Denny về nhà.
Đàn ông da đen thường gắn bó với thợ cắt tóc của họ trung bình như thời gian giữa tôi và Denny khoảng 8 năm.
những người tiếp theo được gọi là Đảng Denny- đã đến đây vào ngày 13 tháng 11 năm 1851.
Những người định cư lâu dài châu Âu đầu tiên- Arthur A. Denny và những người tiếp theo được gọi là Đảng Denny- đã đến đây vào ngày 13 tháng 11 năm 1851.
Những người định cư châu Âu lâu dài đầu tiên- Arthur A. Denny và những người tiếp theo được gọi là bọn Denny- đã đến đây vào ngày 13 tháng 11 năm 1851.
Tôi đã đặt hàng thực phẩm trị giá$ 16.$ 16 là một lượng thực phẩm khổng lồ cho một người tại Denny.
những người tiếp theo được gọi là Đảng Denny- đã đến đây vào ngày 13 tháng 11 năm 1851.
những người tiếp theo được gọi là bọn Denny- đã đến đây vào ngày 13 tháng 11 năm 1851.
com sau một bữa ăn nhanh với món phô- mai que ở nhà hàng Denny.".
Adrianna Edwards cho biết, cô phải đi bộ hơn 22 km mỗi ngày để tới chỗ làm là nhà hàng Denny ở thành phố Galveston, tiểu bang Texas, Mỹ.
nhà sản xuất Denny Cordell và kỹ sư âm thanh Keith Grant, nhóm đã thu