Examples of using Denys in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chúng ta ở lại ăn tối không, Denys?
Nhà hát Quốc gia London, do Denys Lasdun thiết kế.
Ser Denys Mallister đã lãnh đạo Shadow Tower 20 năm nay.
Denys thích được nghe một câu chuyện được kể rành mạch.
Denys ra đi không nói một lời cũng hoàn toàn thích đáng.
Denys Bilko- Trưởng phòng Công nghệ sinh học Kintaro Cells Power;
Hiệp sĩ Denys Mallister gia nhập hội khi còn là một cậu bé.
Phải! Hiệp sĩ Denys Mallister gia nhập hội khi còn là một cậu bé.
Phải! Hiệp sĩ Denys Mallister gia nhập hội khi còn là một cậu bé.
Ser Denys Mallister tham gia vào Hội khi còn là một cậu bé Đúng vậy!
Mối quan hệ giữa Karen và Denys phát triển và anh ấy đến sống với cô.
Phải! Hiệp sĩ Denys Mallister gia nhập hội khi còn là một cậu bé.
Phải. Hiệp sĩ Denys Mallister gia nhập hội khi còn là một cậu trai!
Trong năm sau, cô xuất hiện trong The Barbarian Invasions đạo diễn bởi Denys Arcand.
Trong những ngày, những giờ Denys ở nhà chúng tôi không nói những chuyện thường ngày.
Phim nói tiếng nước ngoài hay nhất: The Barbarian Invasions( Canada) in French- Denys Arcand.
Denys rất quạo.
Ông ấy là một con người đáng mến và là Denys Mallister tuyệt nhất chúng tôi có thể có.
Nó được phát triển bởi kỹ sư người Anh Denys Fisher và bán lần đầu tiên vào năm 1965.
Xin hãy nhận lấy linh hồn của Denys George Finch Hatton mà Người đã chia sẻ với chúng con.