Examples of using Depay in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
đó là việc Depay đã hoàn thành.
tôi không rõ tình thế sẽ như thế nào như Morgan Schneiderlin, Memphis Depay và rồi Andreas Pereira,
Kể từ chuyển đến Pháp, Depay đã ghi được 28 bàn thắng trong 74 lần ra sân cho Lyon,
Kể từ khi chuyển đến Pháp, Depay đã ghi 28 bàn trong 75 lần ra sân cho Lyon,
trong khi chỉ có Alejandro Gomez của Atalanta và Memphis Depay vượt qua được anh trong top 5 giải đấu hàng đầu ở châu Âu, một thành tích cực kỳ ấn tượng.
Những câu tương tự như vậy được nói ở những căn phòng khác nhau trên khắp thế giới mỗi ngày, nhưng khác biệt là Depay, như đoạn hội thoại của Tyler Durden,
Memphis Depay vẫn vậy.
Depay sắp phải ra đi.
Vậy Memphis Depay là ai?
Memphis Depay gia nhập Lyon.
Depay được khuyên nên rời Lyon.
Memphis Depay( Tuyển Hà Lan).
Memphis Depay trở lại Hà Lan.
Tiền đạo: Memphis Depay.
Lyon trừng phạt Memphis Depay.
Memphis Depay đang trên đường trở lại.
Giới thiệu Memphis Depay.
Memphis Depay trên đường rời MU.
Memphis Depay chưa bị lãng quên.
Cái tên Memphis Depay là ai?