Examples of using Deposite in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thời hạn thanh toán: tt, kích thước tiêu chuẩn 30% deposite trước, kích thước đặc biệt 40% deposite trước, trước.
Thành phần hóa học của kim loại deposite(%).
Thời hạn thanh toán: 30% TT deposite, cân đối với BL copy.
Trong vòng 30 ngày sau khi nhận deposite hoặc xác nhận L/ C.
Thời hạn thanh toán: 30% TT deposite, cân bằng với BL copy.
Đối với đơn đặt hàng nhỏ, chấp nhận 100% deposite trước khi vận chuyển.
Dẫn đến thời gian: 5- 15 ngày sau khi nhận được đầy đủ deposite;
Điều khoản thanh toán: 30% deposite, và 70% số dư trước khi giao hàng.
Thời hạn thanh toán: 30% deposite và 70% cân bằng sau khi giao hàng.
Deposite khoáng sản phosphate trong ksa.
Thanh toán: T/ T, 30% deposite, cân bằng 70% trước khi giao hàng.
Deposite, và 70% cân bằng sau khi nhận bản sao của B/ L;
Khoảng 5 đến 15 ngày sau khi nhận được deposite.
Ngày sau khi deposite.
Ngày làm việc sau khi nhận được deposite.
Hàng đầu thời gian: phải mất 5- 15 ngày sau khi nhận được đầy đủ deposite.
Ngày sau khi nhận được deposite.
Ngày sau khi deposite.
Ngày sau khi có deposite.
Trong vòng 30 ngày sau khi 30% deposite reveived.