Examples of using Depression in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trầm cảm Hoa Kỳ( Anxiety and Depression Organization of America),
Đại Khủng hoảng( Great Depression, 1929- 1933) thế kỷ 20
A Black Woman' s Journey Through Depression.
trò là ngôi sao trong phim Friends: a Depression Story và đã chứng minh rằng cô có thể
vào năm 2020, bệnh buồn chán( depression) sẽ là nguyên do đứng hàng thứ nhì tạo nên gánh nặng bệnh tật cho toàn cầu xuyên suốt nhiều thời đại.
Đại Khủng hoảng( Great Depression, 1929- 1933) thế kỷ 20
Overcoming the Secret Legacy of Male Depression, nêu bật nhiều nghiên cứu cho thấy rằng các bậc cha mẹ thường vô
Overcoming the Secret Legacy of Male Depression, nêu bật nhiều nghiên cứu cho thấy rằng các bậc cha mẹ thường vô thức bắt
clinical depression, anxiety, bipolar disorder, and cancer.[ 1].
Thậm chí GREAT DEPRESSION toàn thế giới?
Depression là gì.
Depression là trầm cảm.
Tiếng Đức: Depression.
Depression là trầm cảm.
Depression hoặc suy nghĩ tự tử.
Depression và thích điều này.
Đối mặt với“ Depression”.
Depression là một dạng của.
Kể cả khi bị depression nữa.
Một sát thủ thầm lặng: Depression.