Examples of using Dera in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Những khách sạn tại Dera Ghazi Khan.
Các sân bay gần Dera Ghazi Khan.
Jaipur nằm trong bán kính 3,9 km từ Dera Rawatsar.
Bạn sẽ tìm thấy bên dưới thông tin về sân bay Dera Ghazi Khan.
Nó tiếp xúc với tiếng Sindhi từ Dera Rahim Yar Khan thông qua Sukkur và Ummerkot.
Zainuddin có khoảng 3.000 tay súng ở Dera Ismail Khan và khu vực Tank cạnh đó.
Một ví dụ minh họa cho chính sách này là làng Basik Dera ở phía bắc Eritrea.
Dera Rawatsar có một số phòng nhìn ra quang cảnh thành phố và mỗi phòng đều có ấm đun nước.
Kiyomizu Dera là địa danh mà du khách không thể bỏ qua khi đến tham quan cố đô Kyoto, Nhật Bản.
Sau khi trở nên thừa cân vì ăn quá nhiều mochi, Dera đã trở thành một freeloader trong nhà của Tamako.
Vé máy bay đi Dera Ghazi Khan.
Kiyomizu Dera là một trong những ngôi đền nổi tiếng
Dera Sacha Sauda ủng hộ INC trong cuộc bầu cử bang Punjab năm 2007,
Chú Joe( Charles Dera), như anh tự gọi mình, đã nhìn cô lớn lên-
Kiyomizu Dera là một trong những ngôi đền nổi tiếng
cách khu Sindhi Camp 300 m, Dera Rawatsar có khu vườn,
Có một ngôi đền nhỏ ở phía sau sảnh chính trong Đền Kiyomizu Dera, được biết đến với cái tên Đá tình yêu.
Quetta và Dera- Ismail- Khan.
Theo các báo cáo, vụ tai nạn xảy ra ở đường Multan gần khu vực Ghazi Ghat thuộc quận Dera Ghazi Khan, tỉnh Punjab.
Các giới chức cho biết vụ nổ này xảy ra ngày hôm nay tại một ngôi chợ gần nhà một chính trị gia trong thị trấn Dera Ghazi Khan.