Examples of using Derry in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tại Thị trấn Derry, những đứa trẻ địa phương đang biến mất từng người một, để lại những dấu tích đẫm máu.
Khu vực Hội đồng thành phố Derry có dân số 107.300 người tại thời điểm tháng 6 năm 2006.
Tại Thị trấn Derry, những đứa trẻ địa phương đang biến mất từng người một, để lại những dấu tích đẫm máu.
Nó quay trở lại Derry, Bắc Ireland vào ngày 26 tháng 12 năm 1943,
Câu chuyện bắt đầu khi trẻ em liên tục mất tích đầy bí ẩn ở thị trấn Derry, Maine.
Đoạn trailer mở màn với việc Beverly trở về Derry sau 27 năm.
Cậu có muốn đến Derry và tự sát luôn không?. Ổn thôi.
Mưa lớn ở Pennsylvania khiến 1.000 học sinh trường trung học Hershey ở Derry Township School District bị mắc kẹt.
hãy viết thư cho Tony Hetherington tại Financial Mail, 2 Derry Street, London W8 5TS
Coleraine- nằm bên sông Bann tại hạt Derry, 5 km từ biển
Iceland, Derry, Bắc Ireland và Greenock, Scotland.
vụ giết một nhà báo trong cuộc bạo loạn ở Derry, còn được gọi là Londonderry, vào tháng Tư.
nó lên đường đi Derry, Bắc Ireland để tập trận cùng các đơn vị Hải quân Hoàng gia Anh, và quay trở lại Charleston, South Carolina để cải biến thành một tàu vận chuyển cao tốc.
Bà O' Brien, người đại diện cho thị trấn Derry, sau đó nói với các phóng viên rằng, bà muốn yêu
bao vây Derry( 1689) và trận Boyne( 1690)
Được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của những khách thích đi du lịch tiết kiệm hiện nay, Derry City Centre Travelodge đem tới mọi điều mà quý khách cần, giúp khách không phải chi trả cho những thứ không thiết yếu.
nó lên đường đi Derry, Bắc Ireland để tập trận cùng các đơn vị Hải quân Hoàng gia Anh, và quay trở lại Charleston, South Carolina để cải biến thành một tàu vận chuyển cao tốc.
Bà O' Brien, người đại diện cho thị trấn Derry, sau đó nói với các phóng viên rằng, bà muốn yêu
trong khi vùng đô thị Derry có dân số 90.663 người.
Iceland và Derry, Bắc Ireland.