Examples of using Desai in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bởi Jay Desai, Đại học Nam California.
Bị loại: Lil Rounds và Anoop Desai.
Kiran Desai với Di sản của mất mát.
Bị loại: Lil Rounds và Anoop Desai.
Kiran Desai là một nhà văn xuất sắc.
Bị loại: Lil Rounds và Anoop Desai.
Kiran Desai với Di sản của mất mát.
Di Sản của Mất Mát- Kiran Desai.
Kiran Desai với Di sản của mất mát.
Kiran Desai với Di sản của mất mát.
Này, Bác sĩ Desai đang kiếm cô.
Morarji Desai, Ấn Độ thủ tướng m.
Kiran Desai là nữ văn sĩ người Ấn Độ.
Là con gái của nữ tiểu thuyết gia Anita Desai.
Này, Bác sĩ Desai đang kiếm cô.- Cảm ơn cô.
Tôi đã nghe nói rằng- cuối cùng Morarji Desai chết.
Yoga Kripalu- Yoga Kripalu được phát triển bởi Yogi Amrit Desai.
Là con gái của nữ tiểu thuyết gia Anita Desai.
Yoga Kripalu- Yoga Kripalu được phát triển bởi Yogi Amrit Desai.
Còn Padma Desai là một chuyên gia về kinh tế Xô Viết.