Examples of using Desi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
toàn cầu Desi, Raymond, Woodland,
biên tập viện thơ tại Desi Writers Lounge,
Cộng tác với các nghệ sĩ như Tobias Wong, Desi Santiago, Ju$ t Rich Kid,
Phó Đô đốc Desi Albert Mamahit,
Robert The, Desi Santiago và Ju$ t Another Rich Kid.
các nghệ sĩ như Tobias Wong, Desi Santiago, Ju$ t Rich Kid,
Nhóm các nhà khoa học đứng trước thấu kính của DESI.
Những thiết bị mới như DESI sẽ có thể cho ta thêm những mảnh ghép còn thiếu.
Dự án DESI được quản lý bởi Phòng thí nghiệm Quốc gia Lawrence Berkeley.
Dự án mang tên DESI( Viết tắt của Dark Energy Spectroscopic Instrument).
DESI sẽ đạt tới một tốc độ mới nhờ thiết kế khác biệt một cách cơ bản.
Trong vài tháng tới, nhóm thiết bị DESI sẽ được hoàn thành thử nghiệm và bắt đầu khảo sát một cách nghiêm túc.
Chương trình DESI nhằm phân loại tất cả các loại thuốc trước năm 1962 đã có mặt trên thị trường có hiệu quả, không hiệu quả hoặc cần nghiên cứu sâu hơn[ 9].
Và vào ngày 22/ 10, DESI hướng ống kính của mình lên bầu trời đêm để thực hiện những quan sát thử nghiệm đầu tiên.
DESI thậm chí sẽ làm thay đổi,
Mã thông báo DESI là mã thông báo tiện ích sẽ được sử dụng trên nền tảng DESICO để thanh toán cho các dịch vụ và các giao dịch mua đầu tư.
Ngày 22 tháng Mười, Thiết bị Quang Phổ Năng lượng tối( DESI) đặt tại Đài thiên văn Mayall thuộc Arizona, Mỹ đã đạt được thành tựu“ first light”.
DESI sẽ tăng tốc quá trình này bằng việc thay thế các tấm kim loại bằng 5.000 cánh tay robot tí hon, sắp xếp theo cách gần như với mẫu hình tổ ong.
Thiết bị kính quang phổ năng lượng tối( DESI) được lắp đặt để nhìn thấy“ ánh sáng đầu tiên” trong tháng 9.
Kỹ thuật mới DESI sẽ cho phép các nhà khoa học tạo nên bản đồ lớn gấp 10 lần của SDSS với khoảng 10 tỷ năm ánh sáng.