Examples of using Devonport in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tìm hiểu thêm về Devonport.
Vùng Plymouth Sutton và Devonport.
Vùng Plymouth Sutton và Devonport.
Vùng Plymouth Sutton và Devonport.
Vùng Plymouth Sutton và Devonport.
Nhân vật từ Devonport, Devon.
Lorde lớn lên ở vùng ngoại ô Devonport của Auckland.
Tìm về phía Tây Bắc thăm Devonport.
Cái đồi kia là núi Mount Victoria ở khu Devonport.
Hải đội rời Devonport vào ngày 27 tháng 11 hướng đến Freetown thuộc Sierra Leone.
Launceston, Devonport, Burnie, và Ulverstone.
Khách sạn ở Waitemata, Albert- Eden và Devonport- Takapuna có nhiều tìm kiếm nhất trên KAYAK.
Khi trường được thành lập lần đầu tiên, đây là một phần mở rộng của Trường tiểu học Devonport.
Núi Mersey tại Devonport.
Các trung tâm dân cư lớn khác bao gồm Launceston ở phía bắc, và Devonport và Burnie ở tây bắc.
Melbourne có thể đạt được từ Devonport, Tasmania bằng phà xe hơi/ hành khách chạy bởi Thánh Linh của Tasmania.
Các trung tâm dân cư lớn khác bao gồm Launceston ở phía bắc, và Devonport và Burnie ở tây bắc.
HMS Duncan là một trong số 4 chiến hạm của NATO tới Căn cứ Hải quân Devonport vào cuối tuần qua.
đặt căn cứ tại Devonport.
Devonport, Tasmania( thành phố bên kia Eo biển